lý tài

Học thuật
Thân thiện
lý tài

Một người đàn ông lý tài luôn tính toán chi tiêu rất cẩn thận.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiền nong, của cải vật chất: "lý tài" chỉ các vấn đề liên quan đến tiền bạc, tài sản.
  2. Tính từ:

    • Chặt chẽ, keo kiệt về tiền nong; ham tiền của: "lý tài" dùng để miêu tả tính cách của một người quá coi trọng tiền bạc, thường hà tiện hoặc chỉ chăm chăm vào lợi ích vật chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ta chỉ quan tâm đến lý tài quên đi các giá trị tinh thần.
    • Cuộc tranh chấp lý tài giữa hai anh em kéo dài nhiều năm.
  • Tính từ:

    • Ông chủ ấy nổi tiếng người rất lý tài, không bao giờ chịu thiệt một đồng.
    • Tính lý tài khiến anh ta mất đi nhiều mối quan hệ tốt đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chú trọng lý tài": quá coi trọng vấn đề tiền bạc.

    • Công ty đó chú trọng lý tài hơn phúc lợi của nhân viên.
  • "tranh giành lý tài": tranh chấp, giành giật về tài sản, tiền bạc.

    • Vụ tranh giành lý tài trong gia đình đã ra tòa.
Biến thể từ gần giống
  • Lý sự (động từ): biện giải, đưa ra lẽ này lẽ kia (thường mang nghĩa tiêu cực cãi bướng). Khác với "lý tài" tập trung vào tiền bạc.
  • Tham tài (tính từ): ham của, tham lam tiền bạc. Gần nghĩa với "lý tài" khi dùng như tính từ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Tiền bạc, tài sản, của cải.
  • Tính từ: Hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn, tham lam (về của cải).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Tình cảm, tinh thần, đạo đức.
  • Tính từ: Hào phóng, rộng rãi, vô tư (về tiền bạc).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lý tài" thường mang sắc thái tiêu cực, đặc biệt khi dùng như tính từ để phê phán thái độ quá coi trọng vật chất.
  • Trong văn viết trang trọng hoặc văn học, từ này thường được dùng để chỉ sự mâu thuẫn, tranh chấp về tiền bạc ("lý tài" đối lập với "tình nghĩa").
lý tài

Một người đàn ông lý tài luôn tính toán chi tiêu rất cẩn thận.

  1. 1. d. Tiền nong. 2. t. Chặt chẽ về tiền nong, ham tiền của: Con người lý tài vét từng lợi nhỏ.

Từ gần giống